Kanji
Chữ 盗 (ĐẠO) nghĩa là gì?
盗 đọc Hán-Việt là ĐẠO, nghĩa là trộm, đánh cắp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đạo |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | ぬす.む、ぬす.み |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 皿 (mãnh) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
盗đạoÂm On トウÂm Kun ぬす.む、ぬす.み
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
trộm, đánh cắp
Mẹo nhớ
Kẻ thiếu 欠 thèm vật trong đĩa 皿 nên lén ĐÁNH CẮP, trở thành TRỘM.
Từ ghép tiêu biểu
- 強盗ごうとうcướp, vụ cướp
- 盗むぬすむăn trộm, ăn cắp