Kanji
Chữ 定 (ĐỊNH) nghĩa là gì?
定 đọc Hán-Việt là ĐỊNH, nghĩa là định, quyết định; cố định.
| Âm Hán-Việt | định |
|---|---|
| Âm On | テイ、ジョウ |
| Âm Kun | さだ.める、さだ.まる、さだ.か |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
定địnhÂm On テイ、ジョウÂm Kun さだ.める、さだ.まる、さだ.か
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
định, quyết định; cố định
Mẹo nhớ
Mái nhà 宀 đứng ngay ngắn, vị trí đã được CỐ ĐỊNH và QUYẾT ĐỊNH.
Bộ thủ chính
宀miên mái nhà (bộ miên) 3 nétThứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 否定ひていsự phủ định
- 定期ていきđịnh kỳ; vé tháng
- 決定けっていsự quyết định
- 一定いっていnhất định, cố định, đồng đều
- 定価ていかgiá niêm yết
- 定員ていいんsố người quy định, sức chứa
- 定規じょうぎthước kẻ
- 指定していchỉ định, quy định cụ thể
- 推定すいていước tính, suy đoán
- 断定だんていkhẳng định, kết luận dứt khoát
- 測定そくていđo lường, phép đo
- 特定とくていcụ thể, xác định, chỉ định
- 肯定こうていkhẳng định, tán thành
- 定休日ていきゅうびngày nghỉ cố định
- 定期券ていきけんvé tháng, vé định kỳ
- 判定はんていphán định, quyết định, kết luận
- 制定せいていban hành, thiết lập
- 協定きょうていhiệp định, thỏa thuận
- 固定こていcố định, giữ nguyên
- 定年ていねんtuổi nghỉ hưu
- 定義ていぎđịnh nghĩa
- 定食ていしょくsuất ăn cố định, cơm phần
- 所定しょていđược quy định, được chỉ định
- 改定かいていsửa đổi quy định, giá cả

