Kanji
Chữ 限 (HẠN) nghĩa là gì?
限 đọc Hán-Việt là HẠN, nghĩa là hạn, giới hạn; hạn chế.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạn |
|---|
| Âm On | ゲン |
|---|
| Âm Kun | かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.り |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
限hạnÂm On ゲンÂm Kun かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.り
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hạn, giới hạn; hạn chế
Mẹo nhớ
Gò 阝chặn bước chân đến điểm dừng 艮, tạo ra GIỚI HẠN và HẠN CHẾ.
Từ ghép tiêu biểu
- 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn
- 期限きげんthời hạn, hạn chót
- 限りかぎりgiới hạn; chừng nào, trong phạm vi
- 限るかぎるgiới hạn, hạn chế
Từ vựng khác có chữ này
- 限界げんかいgiới hạn
- 上限じょうげんmức trần, giới hạn trên
- 無限むげんvô hạn
- 限度げんどgiới hạn, mức tối đa
- 権限けんげんthẩm quyền, quyền hạn
- 限定げんていgiới hạn, hạn định
- 局限きょくげんgiới hạn, khoanh vùng