Từ vựng
至る (いたる, itaru) nghĩa là gì?
至る (いたる, itaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đến, đạt tới.
| Cách đọc | いたる |
|---|---|
| Romaji | itaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
至るいたる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitaru
đến, đạt tới
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi đến (một kết luận), đạt tới (một giai đoạn)to arrive at (e.g. a decision); to reach (a stage); to attain
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dẫn tới (một nơi), thông tớito lead to (a place); to get to
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đến mức, tới nước (trong trường hợp cực đoan)in the extreme case of
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) đến, tới, kết cục làto come; to arrive; to result in
Câu ví dụ
この道は海まで至っています。
Con đường này dẫn ra tới tận biển.
話し合いは結論に至りませんでした。
Cuộc thảo luận đã không đi đến kết luận.