Kanji
Chữ 決 (QUYẾT) nghĩa là gì?
決 đọc Hán-Việt là QUYẾT, nghĩa là quyết định; giải quyết.
| Âm Hán-Việt | quyết |
|---|---|
| Âm On | ケツ |
| Âm Kun | き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く |
| Số nét | 7 |
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
決quyếtÂm On ケツÂm Kun き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
quyết định; giải quyết
Mẹo nhớ
Nước 氵 phá mở chỗ chắn rồi chọn một dòng chảy, như QUYẾT ĐỊNH dứt khoát.
Bộ thủ chính
水thuỷ nước (bộ thủy) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 7 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- お決まりおきまりđã chọn xong, đã quyết (hỏi khách gọi món); lệ thường
- 決定けっていsự quyết định
- 決心けっしんquyết tâm, quyết định
- 決まりきまりquy định; sự quyết định
- 決行けっこうkiên quyết tiến hành
- 可決かけつthông qua, phê chuẩn dự luật
- 決けつquyết định; sự biểu quyết
- 判決はんけつphán quyết, bản án
- 否決ひけつbác bỏ, biểu quyết không thông qua
- 対決たいけつđối đầu, quyết đấu
- 採決さいけつbiểu quyết, bỏ phiếu
- 決勝けっしょうtrận chung kết
- 決意けついquyết tâm, quyết ý
- 決断けつだんquyết đoán, quyết định dứt khoát
- 決算けっさんquyết toán, kết toán; kết quả tài chính
- 決裁けっさいphê duyệt (quyết định của cấp có thẩm quyền)
- 決議けつぎnghị quyết, biểu quyết
- 議決ぎけつbiểu quyết, nghị quyết
- 多数決たすうけつquyết định theo đa số
- 決裁を仰ぐけっさいをあおぐxin cấp có thẩm quyền phê duyệt
- 決算報告を公表するけっさんほうこくをこうひょうするcông bố báo cáo quyết toán
- 迅速に意思決定するじんそくにいしけっていするra quyết định nhanh chóng



