Kanji
Chữ 官 (QUAN) nghĩa là gì?
官 đọc Hán-Việt là QUAN, nghĩa là quan chức; cơ quan chính quyền.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quan |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
官quanÂm On カン
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
quan chức; cơ quan chính quyền
Mẹo nhớ
Các phòng làm việc dưới một mái 宀 là CƠ QUAN nơi QUAN CHỨC làm việc.
Từ ghép tiêu biểu
- 器官きかんcơ quan trong cơ thể
- 官僚かんりょうquan chức, bộ máy quan liêu
- 警官けいかんcảnh sát
Từ vựng khác có chữ này
- 官庁かんちょうcơ quan chính phủ
- 長官ちょうかんtrưởng cơ quan, tổng giám đốc chính phủ