Từ vựng
帰す (かえす, kaesu) nghĩa là gì?
帰す (かえす, kaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là cho về, gửi trả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かえす |
|---|
| Romaji | kaesu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaesu
cho về, gửi trả
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to send (someone) back; to send (someone) home
Câu ví dụ
遅いので学生を早く帰した。
Trễ rồi nên cho học sinh về sớm.
病気の子どもを家に帰しました。
Tôi cho đứa trẻ ốm về nhà.