Từ vựng
お互い (おたがい, otagai) nghĩa là gì?
お互い (おたがい, otagai) trong tiếng Nhật nghĩa là lẫn nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おたがい |
|---|
| Romaji | otagai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTotagai
lẫn nhau
Câu ví dụ
お互いに助け合いましょう。
Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau nhé.
お互いの気持ちを大切にする。
Trân trọng tình cảm của nhau.