Kanji
Chữ 宿 (TÚC) nghĩa là gì?
宿 đọc Hán-Việt là TÚC, nghĩa là trọ, nghỉ lại; chỗ ở.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | túc |
|---|
| Âm On | シュク |
|---|
| Âm Kun | やど、やど.る、やど.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
宿túcÂm On シュクÂm Kun やど、やど.る、やど.す
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
trọ, nghỉ lại; chỗ ở
Mẹo nhớ
Người 亻 nghỉ qua đêm dưới mái 宀 suốt trăm 百 ngày tại CHỖ TRỌ.
Từ ghép tiêu biểu
- 宿やどnhà trọ, chỗ nghỉ
- 下宿げしゅくở trọ, nhà trọ (có bao ăn)
- 宿泊しゅくはくsự lưu trú, nghỉ qua đêm
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
Từ vựng khác có chữ này
- 宿命しゅくめいđịnh mệnh, số phận
- 民宿みんしゅくnhà trọ gia đình, nhà dân cho khách lưu trú