Kanji
Chữ 職 (CHỨC) nghĩa là gì?
職 đọc Hán-Việt là CHỨC, nghĩa là nghề, chức vụ; công việc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chức |
|---|
| Âm On | ショク、ソク |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 耳 (nhĩ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
職chứcÂm On ショク、ソク
N3 · ước tính theo khung JLPT18 nét
nghề, chức vụ; công việc
Mẹo nhớ
Tai 耳 nghe lệnh và ghi nhớ nhiệm vụ để làm đúng NGHỀ, đúng CHỨC VỤ.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 職しょくviệc làm, chức vụ
- 就職しゅうしょくviệc tìm được việc làm, bắt đầu đi làm
- 職業しょくぎょうnghề nghiệp
Từ vựng khác có chữ này
- 職人しょくにんthợ thủ công, nghệ nhân
- 職場しょくばnơi làm việc
- 役職やくしょくchức vụ, vị trí quản lý
- 職務しょくむchức trách, nhiệm vụ nghề nghiệp
- 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
- 辞職じしょくtừ chức
- 退職たいしょくnghỉ việc, nghỉ hưu
- 教職きょうしょくnghề giáo, chức vụ giảng dạy