Từ vựng
一方 (いっぽう, ippou) nghĩa là gì?
一方 (いっぽう, ippou) trong tiếng Nhật nghĩa là một phía; mặt khác, trong khi đó.
| Cách đọc | いっぽう |
|---|---|
| Romaji | ippou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
一方いっぽう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngippou
một phía; mặt khác, trong khi đó
- 1danh từ một bên, bên kia; một phía, một hướng; một phe, phe kiaone (esp. of two); the other; one way
- 2liên từ một mặt thì…, mặt khác thì…on the one hand; on the other hand
- 3liên từ trong khi đó, ngược lại, cùng lúc ấywhereas; although; but at the same time
- 4danh từ · hậu tố · trạng từ cứ… mãi, ngày một…, chỉ có… thêmjust keeps; being inclined to ...; tending to be ...
Câu ví dụ
仕事は楽しい一方で大変です。
Công việc vui, mặt khác cũng vất vả.
兄は静かで、一方弟は元気です。
Anh thì trầm, mặt khác em thì năng động.