Kanji
Chữ 相 (TƯƠNG) nghĩa là gì?
相 đọc Hán-Việt là TƯƠNG, nghĩa là lẫn nhau, tương; tướng, vẻ.
| Âm Hán-Việt | tương |
|---|---|
| Âm On | ソウ、ショウ |
| Âm Kun | あい- |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
相tươngÂm On ソウ、ショウÂm Kun あい-
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
lẫn nhau, tương; tướng, vẻ
Mẹo nhớ
Mắt 目 nhìn cây 木 và cây phản lại trong mắt, hai bên quan sát LẪN NHAU.
Bộ thủ chính
目mục mắt (bộ mục) 5 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 9 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 相当そうとうtương đương; khá, đáng kể
- 相続そうぞくsự thừa kế
- 相そうvẻ, tướng, phương diện
- 相互そうごlẫn nhau, tương hỗ
- 相撲すもうmôn vật Sumo
- 相違そういkhác biệt, sai khác
- 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao
- 様相ようそうdiện mạo, trạng thái, khía cạnh
- 相場そうばgiá thị trường; đầu cơ, đánh giá chung
- 相対そうたいtương đối; đối diện
- 相応そうおうtương xứng, phù hợp
- 真相しんそうchân tướng, sự thật thực tế
- 蔵相ぞうしょうbộ trưởng tài chính
- 認識の相違を解消するにんしきのそういをかいしょうするgiải quyết khác biệt trong nhận thức

