Từ vựng
顔を出す (かおをだす, kaowodasu) nghĩa là gì?
顔を出す (かおをだす, kaowodasu) trong tiếng Nhật nghĩa là ghé qua, lộ diện, có mặt tham dự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおをだす |
|---|
| Romaji | kaowodasu |
|---|
| Từ loại | cụm từ, động từ nhóm 1 |
|---|
顔を出すかおをだす
kaowodasu
ghé qua, lộ diện, có mặt tham dự
- 1cụm từ · động từ nhóm 1 ghé qua, lộ diện, có mặt tham dựto turn up; to make an appearance; to put in an appearance
Còn viết: 顔をだす