Kanji

Chữ 未 (MÙI) nghĩa là gì?

未 đọc Hán-Việt là MÙI, nghĩa là chưa, chưa từng.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtmùi
Âm Onミ、ビ
Âm Kunいま.だ、ま.だ、ひつじ
Số nét5
Bộ thủ chính木 (mộc)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
mùiÂm On ミ、ビÂm Kun いま.だ、ま.だ、ひつじ
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét

chưa, chưa từng

Mẹo nhớ

Cây 木 còn một cành non phía trên, vẫn CHƯA phát triển trọn vẹn.

Thứ tự nét · 5 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Từ ghép tiêu biểu

  • 未だいまだvẫn còn; chưa, cho đến nay
  • 未来みらいtương lai

Từ vựng khác có chữ này

  • 未満みまんchưa đến, dưới mức
  • 未~み~chưa, chưa hoàn thành (tiền tố)
  • 未婚みこんchưa kết hôn, độc thân
  • 未定みていchưa quyết định, đang chờ xác định
  • 未熟みじゅくchưa chín; non nớt, thiếu kinh nghiệm
  • 未知みちchưa biết, bí ẩn
  • 未練みれんsự lưu luyến, luyến tiếc, không đành lòng
  • 未開みかいchưa khai phá, chưa phát triển; nguyên thủy

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.