Kanji
Chữ 要 (YẾU) nghĩa là gì?
要 đọc Hán-Việt là YẾU, nghĩa là cần, cần thiết; điểm chính.
| Âm Hán-Việt | yếu |
|---|---|
| Âm On | ヨウ |
| Âm Kun | い.る、かなめ |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 襾 (á) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
要yếuÂm On ヨウÂm Kun い.る、かなめ
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cần, cần thiết; điểm chính
Mẹo nhớ
Phần giữa như eo nữ 女 giữ toàn thân, là ĐIỂM CHÍNH rất CẦN THIẾT.
Bộ thủ chính
襾á che phủ; dạng gốc của 覀 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 9 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng khác có chữ này
- 主要しゅようchủ yếu, chính
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 要点ようてんđiểm chính
- 要素ようそyếu tố
- 需要じゅようnhu cầu
- 要するにようするにtóm lại, nói ngắn gọn
- 不要ふようkhông cần, không cần thiết
- 要旨ようしý chính, tóm tắt
- 要領ようりょうđiểm chính; bí quyết, cách làm
- 要因よういんyếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu
- 要望ようぼうyêu cầu, nguyện vọng
- 要請ようせいyêu cầu, đề nghị, kêu gọi
- 要するようするcần, đòi hỏi, mất (thời gian)

