Từ vựng
機関 (きかん, kikan) nghĩa là gì?
機関 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan, tổ chức; động cơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかん |
|---|
| Romaji | kikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikan
cơ quan, tổ chức; động cơ
- 1danh từ động cơ, máyengine
- 2danh từ cơ quan, tổ chức, thiết chếagency; organisation; organization
- 3danh từ hệ thống, cơ sở vật chấtsystem; facility; facilities
Câu ví dụ
電車の機関が故障しました。
Động cơ của tàu điện bị hỏng.
この機関は環境を研究しています。
Cơ quan này nghiên cứu môi trường.