Từ vựng
観察 (かんさつ, kansatsu) nghĩa là gì?
観察 (かんさつ, kansatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quan sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんさつ |
|---|
| Romaji | kansatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansatsu
sự quan sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ observation; survey; watching
Câu ví dụ
一週間、花の様子を観察しました。
Tôi đã quan sát tình trạng của hoa suốt một tuần.
子どもたちは虫を観察しています。
Bọn trẻ đang quan sát côn trùng.