Từ vựng
エネルギー (enerugii) nghĩa là gì?
エネルギー trong tiếng Nhật nghĩa là năng lượng.
| Cách đọc | エネルギー |
|---|---|
| Romaji | enerugii |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
エネルギーエネルギー
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenerugii
năng lượng
- 1danh từ (vật lý học) năng lượngenergy
- 2danh từ sức lực, sinh lực, sức bật, nhiệt huyếtenergy; strength; power
- 3danh từ (viết tắt) nguồn năng lượng, tài nguyên năng lượngenergy source; energy resource
- 4danh từ năng lượng thức ăn, lượng calofood energy; calories
Câu ví dụ
太陽のエネルギーを使います。
Chúng ta dùng năng lượng mặt trời.
若い人はエネルギーがあります。
Người trẻ tràn đầy năng lượng.