Từ vựng
援助 (えんじょ, enjo) nghĩa là gì?
援助 (えんじょ, enjo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự viện trợ, hỗ trợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんじょ |
|---|
| Romaji | enjo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenjo
sự viện trợ, hỗ trợ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ assistance; aid; support
Câu ví dụ
国は貧しい人々を援助した。
Nhà nước viện trợ cho những người nghèo.
彼は私の勉強を援助してくれた。
Anh ấy hỗ trợ việc học của tôi.