Kanji

Chữ 点 (ĐIỂM) nghĩa là gì?

点 đọc Hán-Việt là ĐIỂM, nghĩa là điểm, chấm; điểm số.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtđiểm
Âm Onテン
Âm Kunつ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち
Số nét9
Bộ thủ chính火 (hoả)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
điểmÂm On テンÂm Kun つ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét

điểm, chấm; điểm số

Mẹo nhớ

Lửa 灬 soi đúng chỗ được chọn 占, tạo thành một CHẤM, một ĐIỂM.

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Từ ghép tiêu biểu

  • 点てんđiểm số; dấu chấm, chấm nhỏ
  • 点くつくsáng lên, bật lên (đèn); bén lửa
  • 交差点こうさてんngã tư, giao lộ

Từ vựng khác có chữ này

  • 欠点けってんkhuyết điểm, điểm yếu
  • 視点してんgóc nhìn, quan điểm
  • 要点ようてんđiểm chính
  • 地点ちてんđịa điểm, điểm
  • 弱点じゃくてんđiểm yếu, khuyết điểm
  • 採点さいてんchấm điểm
  • 満点まんてんđiểm tuyệt đối, hoàn hảo
  • 点数てんすうđiểm số; số lượng mục
  • 焦点しょうてんtiêu điểm, trọng tâm
  • 終点しゅうてんđiểm cuối, bến cuối
  • 重点じゅうてんtrọng điểm, sự nhấn mạnh
  • 零点れいてんđiểm không; điểm đóng băng
  • 頂点ちょうてんđỉnh, điểm cao nhất
  • 句読点くとうてんdấu câu
  • 現時点げんじてんthời điểm hiện tại
  • ~点~てんđiểm, mục (hậu tố)
  • 点々てんてんlấm chấm; rải rác đây đó
  • 利点りてんưu điểm, điểm có lợi
  • 原点げんてんđiểm xuất phát; gốc tọa độ
  • 得点とくてんđiểm số, ghi điểm
  • 点検てんけんkiểm tra kỹ, kiểm định
  • 盲点もうてんđiểm mù; điểm yếu bị bỏ sót
  • 観点かんてんquan điểm, góc nhìn
  • 論点ろんてんluận điểm, điểm cần bàn

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.