Kanji
Chữ 冷 (LÃNH) nghĩa là gì?
冷 đọc Hán-Việt là LÃNH, nghĩa là lạnh, làm nguội.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lãnh |
|---|
| Âm On | レイ |
|---|
| Âm Kun | つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややか、ひ.やす、ひ.やかす、さ.める、さ.ます |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 冫 (băng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
冷lãnhÂm On レイÂm Kun つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややか、ひ.やす、ひ.やかす、さ.める、さ.ます
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
lạnh, làm nguội
Mẹo nhớ
Hai giọt băng 冫 nhận lệnh 令 làm mọi thứ trở nên LẠNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 冷房れいぼうđiều hòa làm mát, máy lạnh
- 冷えるひえるlạnh đi, nguội đi
- 冷たいつめたいlạnh (đồ vật, thái độ)
- 冷ますさますlàm nguội
- 冷めるさめるnguội đi; phai nhạt
- 冷やすひやすlàm lạnh
Từ vựng khác có chữ này
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
- 冷凍れいとうđông lạnh, bảo quản lạnh
- 冷淡れいたんlạnh nhạt, thờ ơ, vô cảm
- 冷蔵れいぞうbảo quản lạnh, làm lạnh
- 冷酷れいこくlạnh lùng, tàn nhẫn
- 冷やかすひやかすtrêu chọc, chế giễu; chỉ xem mà không mua