Từ vựng
協調 (きょうちょう, kyouchou) nghĩa là gì?
協調 (きょうちょう, kyouchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phối hợp, hòa hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうちょう |
|---|
| Romaji | kyouchou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouchou
sự phối hợp, hòa hợp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cooperation; conciliation; harmony
Câu ví dụ
チームには協調が大切です。
Sự phối hợp rất quan trọng với một đội.
彼は協調する気持ちがあります。
Anh ấy có tinh thần hòa hợp.