Từ vựng
生地 (きじ, kiji) nghĩa là gì?
生地 (きじ, kiji) trong tiếng Nhật nghĩa là vải; bột nhào; bản chất.
| Cách đọc | きじ |
|---|---|
| Romaji | kiji |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
生地きじ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiji
vải; bột nhào; bản chất
- 1danh từ vải, chất vải, chất liệucloth; fabric; material
- 2danh từ bột nhào, bột đánh (để làm bánh)dough; batter
- 3danh từ bản chất thật, con người thậtinherent quality; one's true character; one's true colours
- 4danh từ gốm mộc (chưa tráng men)unglazed pottery
- 5danh từ da mặt mộc, da chưa trang điểmskin with no make-up
Câu ví dụ
パンの生地を一時間休ませます。
Ủ bột bánh mì trong một tiếng.
このシャツの生地は柔らかいです。
Vải của chiếc áo này rất mềm.