Từ vựng
得る (える, eru) nghĩa là gì?
得る (える, eru) trong tiếng Nhật nghĩa là đạt được, giành được, thu được.
| Cách đọc | える |
|---|---|
| Romaji | eru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
得るえる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeru
đạt được, giành được, thu được
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ được, có được, giành được, thu đượcto get; to earn; to acquire
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hiểu ra, lĩnh hộito understand; to comprehend
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ bị, mắc phải (bệnh, hình phạt)to receive something undesirable (e.g. a punishment); to get (ill)
- 4trợ động từ · động từ nhóm 2 · tha động từ có thể…, …được (đứng sau động từ)to be able to ..., can ...
Câu ví dụ
彼は多くの経験を得た。
Anh ấy đã thu được nhiều kinh nghiệm.
努力して信頼を得ました。
Tôi đã nỗ lực để giành được sự tin tưởng.