Từ vựng
記者 (きしゃ, kisha) nghĩa là gì?
記者 (きしゃ, kisha) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしゃ |
|---|
| Romaji | kisha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkisha
phóng viên
- 1danh từ reporter; journalist
Câu ví dụ
将来は記者になりたいです。
Sau này tôi muốn trở thành phóng viên.
記者が社長に質問しました。
Phóng viên đã đặt câu hỏi cho giám đốc.