Kanji
Chữ 支 (CHI) nghĩa là gì?
支 đọc Hán-Việt là CHI, nghĩa là chi, nhánh; chống đỡ, hỗ trợ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chi |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | ささ.える、つか.える、か.う |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 支 (chi) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
支chiÂm On シÂm Kun ささ.える、つか.える、か.うN3 · ước tính theo khung JLPT4 nét
chi, nhánh; chống đỡ, hỗ trợ
Mẹo nhớ
Bàn tay 又 nâng một NHÁNH cây để CHỐNG ĐỠ và HỖ TRỢ.
Từ ghép tiêu biểu
- 支出ししゅつchi tiêu, khoản chi
- 支店してんchi nhánh, cửa hàng chi nhánh
- 支度したくsửa soạn, chuẩn bị (sinh hoạt hằng ngày)
- 支給しきゅうsự cấp phát; khoản trợ cấp
- 支えるささえるđỡ, chống đỡ, hỗ trợ
- 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, cản trở; gặp bất tiện
Từ vựng khác có chữ này
- 支配しはいsự chi phối, kiểm soát, thống trị
- 支払うしはらうthanh toán, chi trả
- 支払しはらいkhoản thanh toán, việc chi trả
- 支援しえんhỗ trợ, trợ giúp
- 差し支えさしつかえtrở ngại, điều bất tiện
- 収支しゅうしthu chi
- 支持しじủng hộ, hậu thuẫn; chống đỡ
- 差し支えなければお知らせくださいさしつかえなければおしらせくださいnếu không phiền xin hãy cho biết