Từ vựng
歌手 (かしゅ, kashu) nghĩa là gì?
歌手 (かしゅ, kashu) trong tiếng Nhật nghĩa là ca sĩ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かしゅ |
|---|
| Romaji | kashu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkashu
ca sĩ
Genki 11Genki
- 1danh từ singer
Câu ví dụ
彼女は有名な歌手です。
Cô ấy là ca sĩ nổi tiếng.
将来歌手になりたいです。
Tương lai tôi muốn trở thành ca sĩ.