Từ vựng
貝 (かい, kai) nghĩa là gì?
貝 (かい, kai) trong tiếng Nhật nghĩa là vỏ sò; động vật có vỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かい |
|---|
| Romaji | kai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkai
vỏ sò; động vật có vỏ
- 1danh từ con sò, loài thân mềm có vỏ (nghêu, sò, ốc)shellfish
- 2danh từ vỏ sò, vỏ ốcseashell; shell
Câu ví dụ
海で子どもと貝を拾った。
Tôi nhặt vỏ sò cùng con ở biển.
この店の貝の料理はおいしい。
Món sò ở quán này rất ngon.