Từ vựng
供給 (きょうきゅう, kyoukyuu) nghĩa là gì?
供給 (きょうきゅう, kyoukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cung cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうきゅう |
|---|
| Romaji | kyoukyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoukyuu
sự cung cấp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ supply; provision
Câu ví dụ
水の供給が止まりました。
Nguồn cung cấp nước bị ngừng.
電気の供給は安定しています。
Nguồn cung cấp điện ổn định.