Kanji
Chữ 首 (THỦ) nghĩa là gì?
首 đọc Hán-Việt là THỦ, nghĩa là cổ, đầu; thủ, đứng đầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thủ |
|---|
| Âm On | シュ |
|---|
| Âm Kun | くび |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 首 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
首thủÂm On シュÂm Kun くびN3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cổ, đầu; thủ, đứng đầu
Mẹo nhớ
Phần ngay trên thân với mắt hướng trước là CỔ và ĐẦU, cũng chỉ người ĐỨNG ĐẦU.
Từ ghép tiêu biểu
- 首くびcổ; bị sa thải
- 首相しゅしょうthủ tướng
- 首都しゅとthủ đô
Từ vựng khác có chữ này
- 手首てくびcổ tay
- 部首ぶしゅbộ thủ Kanji
- 元首げんしゅnguyên thủ quốc gia
- 自首じしゅtự thú, đầu thú
- 首脳しゅのうlãnh đạo cấp cao, người đứng đầu
- 首飾りくびかざりvòng cổ
- 首輪くびわvòng cổ, cổ dề