Từ vựng
休暇 (きゅうか, kyuuka) nghĩa là gì?
休暇 (きゅうか, kyuuka) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ nghỉ, ngày nghỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうか |
|---|
| Romaji | kyuuka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuuka
kỳ nghỉ, ngày nghỉ
- 1danh từ holiday; vacation; day off
Câu ví dụ
来週から休暇を取ります。
Tuần sau tôi bắt đầu nghỉ phép.
夏の休暇に旅行に行きます。
Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch.