Từ vựng
哀れ (あわれ, aware) nghĩa là gì?
哀れ (あわれ, aware) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng thương, tội nghiệp.
| Cách đọc | あわれ |
|---|---|
| Romaji | aware |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
哀れあわれ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaware
đáng thương, tội nghiệp
- 1danh từ nỗi thương xót, sự buồn thương, lòng trắc ẩnpity; sorrow; grief
- 2tính từ -na đáng thương, tội nghiệp, thảm hạipitiable; pitiful; pathetic
- 3thán từ ôi, than ôialack; alas
Câu ví dụ
その姿は哀れだった。
Dáng vẻ đó thật đáng thương.
哀れな声で鳴いていた。
Nó kêu bằng giọng đáng thương.