Kanji
Chữ 恐 (KHỦNG) nghĩa là gì?
恐 đọc Hán-Việt là KHỦNG, nghĩa là sợ, e rằng.
| Âm Hán-Việt | khủng |
|---|---|
| Âm On | キョウ |
| Âm Kun | おそ.れる、おそ.る、おそ.ろしい、こわ.い、こわ.がる |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
恐khủngÂm On キョウÂm Kun おそ.れる、おそ.る、おそ.ろしい、こわ.い、こわ.がる
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
sợ, e rằng
Mẹo nhớ
Công việc 工 như đè lên tim 心 khiến người ta SỢ và E RẰNG có chuyện xấu.
Bộ thủ chính
心tâm tim, tấm lòng (bộ tâm) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 恐縮きょうしゅくcảm kích; áy náy, ngại làm phiền
- 恐れおそれnỗi sợ; nguy cơ, khả năng xấu
- 恐れ入るおそれいるxin lỗi; cảm kích; khâm phục, bái phục
- 恐れ入りますがご対応くださいおそれいりますがごたいおうくださいxin lỗi đã làm phiền, mong anh/chị xử lý
- ご多忙のところ恐縮でございますごたぼうのところきょうしゅくでございますthật ngại khi làm phiền lúc anh/chị đang bận


