Từ vựng
かご (kago) nghĩa là gì?
かご trong tiếng Nhật nghĩa là giỏ, lồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かご |
|---|
| Romaji | kago |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkago
giỏ, lồng
Câu ví dụ
猫がかごの中で寝ています。
Con mèo đang ngủ trong lồng.
買い物のかごに野菜を入れました。
Tôi bỏ rau vào giỏ mua hàng.