Từ vựng
表す (あらわす, arawasu) nghĩa là gì?
表す (あらわす, arawasu) trong tiếng Nhật nghĩa là biểu thị, thể hiện.
| Cách đọc | あらわす |
|---|---|
| Romaji | arawasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
表すあらわす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarawasu
biểu thị, thể hiện
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ biểu thị, tượng trưng cho, đại diện choto represent; to signify; to stand for
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bộc lộ, cho thấy, phô rato reveal; to show; to display
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ diễn đạt, bày tỏto express
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho ai cũng biết, làm nổi danhto make widely known
Câu ví dụ
彼は感情を顔に表さない。
Anh ấy không thể hiện cảm xúc ra mặt.
この記号は危険を表しています。
Ký hiệu này biểu thị sự nguy hiểm.