Từ vựng
印刷 (いんさつ, insatsu) nghĩa là gì?
印刷 (いんさつ, insatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự in ấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんさつ |
|---|
| Romaji | insatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginsatsu
sự in ấn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ printing