Từ vựng
お客様 (おきゃくさま) nghĩa là gì?
お客様 (おきゃくさま) trong tiếng Nhật nghĩa là quý khách, khách hàng (cách gọi tôn kính).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おきゃくさま |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
quý khách, khách hàng (cách gọi tôn kính)
honorific
- 1danh từ (kính ngữ) khách, khách mời, khách đến chơiguest; visitor
- 2danh từ (kính ngữ) khách hàng, hành khách, khán giả, du kháchcustomer; client; shopper