Từ vựng
記入 (きにゅう, kinyuu) nghĩa là gì?
記入 (きにゅう, kinyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điền vào, ghi vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きにゅう |
|---|
| Romaji | kinyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinyuu
sự điền vào, ghi vào
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ entry (in a form, register, diary, etc.); filling in; filling out
Câu ví dụ
記入の仕方が分かりません。
Tôi không biết cách điền.
ここに名前を記入してください。
Hãy điền tên vào chỗ này.