Từ vựng
貸し (かし, kashi) nghĩa là gì?
貸し (かし, kashi) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản cho vay; món nợ ân tình.
| Cách đọc | かし |
|---|---|
| Romaji | kashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
貸しかし
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkashi
khoản cho vay; món nợ ân tình
- 1danh từ sự cho vay, cho mượn, cho thuêloan; lending; hire
- 2danh từ cái ơn cho chịu, món nợ ân tình (bên kia còn nợ mình)favor; favour; debt
- 3danh từ (viết tắt) chủ nợ; cách cho vay; bên có (trong sổ kế toán)creditor; method of lending; credit side
Câu ví dụ
今回は貸しにしておくよ。
Lần này coi như cậu nợ tớ một ân tình nhé.
君にはまだ千円の貸しがある。
Cậu vẫn còn nợ tớ một nghìn yên.