Từ vựng
意識 (いしき, ishiki) nghĩa là gì?
意識 (いしき, ishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là ý thức, nhận thức.
| Cách đọc | いしき |
|---|---|
| Romaji | ishiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
意識いしき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishiki
ý thức, nhận thức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ý thức, tri giácconsciousness
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nhận ra, sự để tâm tới, sự ý thức vềbecoming aware (of); awareness; sense
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (Phật giáo) ý thức, thức thứ sáu (nhận biết thông tin từ các giác quan)mano-vijnana (mental consciousness, cognizer of sensory information)
Câu ví dụ
彼は事故で意識を失った。
Anh ấy mất ý thức vì tai nạn.
健康への意識が高くなった。
Ý thức về sức khỏe đã tăng lên.