Kanji
Chữ 位 (VỊ) nghĩa là gì?
位 đọc Hán-Việt là VỊ, nghĩa là vị trí, địa vị, cấp bậc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vị |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | くらい、ぐらい |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
位vịÂm On イÂm Kun くらい、ぐらい
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
vị trí, địa vị, cấp bậc
Mẹo nhớ
Người 亻 đứng 立 đúng chỗ của mình, đó là VỊ TRÍ và ĐỊA VỊ.
Từ ghép tiêu biểu
- 位くらいcấp bậc; khoảng
- 位置いちvị trí
- 単位たんいđơn vị; tín chỉ
Từ vựng khác có chữ này
- 地位ちいđịa vị
- 順位じゅんいthứ hạng, thứ tự (xếp thứ tự ưu tiên)
- ~位~いhạng, vị trí; khoảng (hậu tố)
- 上位じょういcấp trên, thứ hạng cao
- 優位ゆういưu thế, vị thế vượt trội
- 優先順位を見直すゆうせんじゅんいをみなおすxem xét lại thứ tự ưu tiên
- 上位者へエスカレーションするじょういしゃへエスカレーションするchuyển vấn đề lên cấp cao hơn