Từ vựng
餌 (えさ, esa) nghĩa là gì?
餌 (えさ, esa) trong tiếng Nhật nghĩa là thức ăn cho vật, mồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えさ |
|---|
| Romaji | esa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngesa
thức ăn cho vật, mồi
- 1danh từ thức ăn cho vật nuôi, mồi cho thú(animal) feed; fodder; pet food
- 2danh từ mồi câu; mồi nhử, miếng mồi dụ dỗbait; lure; enticement
Câu ví dụ
毎朝、鳥に餌をやります。
Sáng nào tôi cũng cho chim ăn.
魚を釣るために餌を買いました。
Tôi đã mua mồi để đi câu cá.