Từ vựng
方々 (かたがた, katagata) nghĩa là gì?
方々 (かたがた, katagata) trong tiếng Nhật nghĩa là quý vị, nhiều người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたがた |
|---|
| Romaji | katagata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatagata
quý vị, nhiều người
- 1danh từ (kính ngữ) quý vị, các vị, mọi người (nói lịch sự)people; (all) persons; everyone
- 2đại từ (kính ngữ, cổ) các ngài, quý ngài (thường số nhiều)you (usu. plural)
Câu ví dụ
集まった方々にお礼を言った。
Tôi đã cảm ơn quý vị đã đến.
参加した方々はみな親切だった。
Những vị tham gia đều rất tử tế.