Kanji
Chữ 賛 (TÁN) nghĩa là gì?
賛 đọc Hán-Việt là TÁN, nghĩa là tán thành, đồng ý; ca ngợi.
| Âm Hán-Việt | tán |
|---|---|
| Âm On | サン |
| Âm Kun | たす.ける、たた.える |
| Số nét | 15 |
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
賛tánÂm On サンÂm Kun たす.ける、たた.える
N3 · ước tính theo khung JLPT15 nét
tán thành, đồng ý; ca ngợi
Mẹo nhớ
Hai người cùng góp tiền 貝 để thể hiện ĐỒNG Ý, TÁN THÀNH và CA NGỢI.
Bộ thủ chính
貝bối vỏ sò; tiền của (bộ bối) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 15 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ ghép tiêu biểu
- 賛成さんせいsự tán thành, đồng ý
Từ vựng khác có chữ này
- 賛美さんびca ngợi, tán dương





