Kanji

Chữ 情 (TÌNH) nghĩa là gì?

情 đọc Hán-Việt là TÌNH, nghĩa là tình cảm, cảm xúc; tình hình.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttình
Âm Onジョウ、セイ
Âm Kunなさ.け
Số nét11
Bộ thủ chính心 (tâm)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
tìnhÂm On ジョウ、セイÂm Kun なさ.け
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét

tình cảm, cảm xúc; tình hình

Mẹo nhớ

Màu xanh 青 phản chiếu trong tim 忄 thành TÌNH CẢM và CẢM XÚC.

Thứ tự nét · 11 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11

Từ ghép tiêu biểu

  • 事情じじょうtình hình, hoàn cảnh; lý do
  • 情けなさけlòng thương, sự cảm thông, nhân từ
  • 情報じょうほうthông tin
  • 愛情あいじょうtình yêu, tình cảm

Từ vựng khác có chữ này

  • 情じょうtình cảm, lòng trắc ẩn
  • 友情ゆうじょうtình bạn
  • 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
  • 表情ひょうじょうnét mặt
  • 純情じゅんじょうtấm lòng trong sáng, ngây thơ
  • 苦情くじょうlời phàn nàn, khiếu nại
  • 同情どうじょうđồng cảm, thương cảm
  • 心情しんじょうtâm tình, cảm xúc
  • 情勢じょうせいtình thế, tình hình
  • 情熱じょうねつnhiệt huyết, đam mê
  • 情緒じょうちょcảm xúc, tâm trạng; bầu không khí
  • 情け深いなさけぶかいgiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
  • 情緒じょうしょcảm xúc, tình cảm; phong vị
  • 情無いなさけないđáng thương, thảm hại; đáng xấu hổ
  • 機密情報を取り扱うきみつじょうほうをとりあつかうxử lý thông tin mật
  • 個人情報を適切に管理するこじんじょうほうをてきせつにかんりするquản lý phù hợp thông tin cá nhân

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.