Kanji
Chữ 受 (THỤ) nghĩa là gì?
受 đọc Hán-Việt là THỤ, nghĩa là nhận, tiếp nhận; chịu.
| Âm Hán-Việt | thụ |
|---|---|
| Âm On | ジュ |
| Âm Kun | う.ける、-う.け、う.かる |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 又 (hữu, hựu) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
受thụÂm On ジュÂm Kun う.ける、-う.け、う.かる
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
nhận, tiếp nhận; chịu
Mẹo nhớ
Một bàn tay trao từ trên, bàn tay 又 phía dưới TIẾP NHẬN lấy.
Bộ thủ chính
又hữu, hựu lại, tay phải (bộ hựu) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 受験じゅけんdự thi, tham gia kỳ thi
- 受話器じゅわきống nghe điện thoại
- 受け持つうけもつphụ trách, đảm nhiệm
- 引き受けるひきうけるnhận làm, đảm nhận trách nhiệm
- 受取うけとりsự nhận; biên nhận
- 受診じゅしんđi khám bệnh (tại cơ sở y tế)
- 受講じゅこうtheo học, dự khoá học
- 受身うけみthụ động; thể bị động; kỹ thuật ngã an toàn
- 受け入れうけいれsự tiếp nhận, chấp nhận
- 受け継ぐうけつぐkế thừa, tiếp quản
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, thụ lý; chịu được
- 受け入れるうけいれるtiếp nhận, chấp nhận, đồng ý
- 受け止めるうけとめるđón, chặn; tiếp nhận và suy xét
- 受持ちうけもちphần phụ trách, nhiệm vụ được giao


