Kanji
Chữ 規 (QUI) nghĩa là gì?
規 đọc Hán-Việt là QUI, nghĩa là quy tắc, tiêu chuẩn.
| Âm Hán-Việt | qui |
|---|---|
| Âm On | キ |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 見 (kiến) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
規quiÂm On キ
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
quy tắc, tiêu chuẩn
Mẹo nhớ
Người lớn 夫 nhìn 見 kỹ để đặt ra QUY TẮC và TIÊU CHUẨN.
Bộ thủ chính
見kiến thấy, nhìn (bộ kiến) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng khác có chữ này
- 定規じょうぎthước kẻ
- 規律きりつkỷ luật, quy tắc
- 不規則ふきそくkhông đều, bất quy tắc
- 規準きじゅんtiêu chí, chuẩn mực
- 規定きていquy định, điều khoản
- 規格きかくquy cách, tiêu chuẩn
- 規模きぼquy mô, phạm vi
- 規範きはんquy phạm, chuẩn mực, hình mẫu
- 規約きやくđiều lệ, quy ước, thỏa thuận
- 就業規則を改定するしゅうぎょうきそくをかいていするsửa đổi nội quy lao động
- 新規顧客を開拓するしんきこきゃくをかいたくするkhai phá khách hàng mới
- 社内規程を遵守するしゃないきていをじゅんしゅするtuân thủ quy định nội bộ




