Kanji
Chữ 慣 (QUÁN) nghĩa là gì?
慣 đọc Hán-Việt là QUÁN, nghĩa là quen, quen thuộc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quán |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | な.れる、な.らす |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
慣quánÂm On カンÂm Kun な.れる、な.らす
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
quen, quen thuộc
Mẹo nhớ
Việc xuyên suốt 貫 trong tim 忄 qua nhiều lần sẽ trở nên QUEN THUỘC.
Từ ghép tiêu biểu
- 慣行かんこうthông lệ, tập quán
- 習慣しゅうかんthói quen; tập quán
- 慣らすならすlàm quen, tập cho quen
- 慣れるなれるquen với, làm quen dần; thành thạo
Từ vựng khác có chữ này
- 見慣れるみなれるquen mắt, quen nhìn thấy
- 慣れなれsự quen thuộc, kinh nghiệm
- 慣例かんれいthông lệ, tiền lệ
- 慣習かんしゅうtập quán, thông lệ