Từ vựng
治める (おさめる, osameru) nghĩa là gì?
治める (おさめる, osameru) trong tiếng Nhật nghĩa là cai trị, quản lý, dẹp yên.
| Cách đọc | おさめる |
|---|---|
| Romaji | osameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
治めるおさめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosameru
cai trị, quản lý, dẹp yên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cai trị, cai quản, trông coi (đất nước, gia đình)to rule; to govern; to reign over
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ dẹp yên, dập tắt, dàn xếp (bạo loạn, tranh chấp)to subdue; to suppress; to quell
Câu ví dụ
王は長い間この国を治めた。
Nhà vua đã cai trị đất nước này trong thời gian dài.
彼は怒りを治めることができなかった。
Anh ấy đã không thể kìm nén cơn giận.