Kanji
Chữ 害 (HẠI) nghĩa là gì?
害 đọc Hán-Việt là HẠI, nghĩa là hại, tổn hại.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hại |
|---|
| Âm On | ガイ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
害hạiÂm On ガイ
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hại, tổn hại
Mẹo nhớ
Vật sắc lọt dưới mái và chặn miệng 口, gây ra TỔN HẠI.
Từ ghép tiêu biểu
- 害がいtác hại, thiệt hại
- 損害そんがいthiệt hại
- 障害しょうがいtrở ngại; khuyết tật
Từ vựng khác có chữ này
- 被害ひがいthiệt hại
- 公害こうがいô nhiễm công cộng, tác hại môi trường
- 利害りがいlợi hại; quyền lợi các bên
- 危害きがいnguy hại, tổn hại
- 妨害ぼうがいcản trở, phá rối
- 災害さいがいthiên tai, thảm họa
- 迫害はくがいbức hại, đàn áp
- 害するがいするgây hại, làm tổn thương; cản trở